medpadiag-dich-vu-xet-nghiem

CÁC HẠNG MỤC XÉT NGHIỆM TẠI MEDPADIAG

Cập nhật ngày 28/8/2026

Gói xét nghiệm sản khoa14 nhóm, 29 xét nghiệm
Huyết học
  • TỔNG PHÂN TÍCH TẾ BÀO MÁU
  • ĐỊNH NHÓM MÁU ABO – RH
Đông máu
  • PT
  • APTT
  • FIBRINOGEN
Đường
  • GLUCOSE
Thận
  • UREA
  • CREATININ
Gan
  • ALT
  • AST
Dự trữ sắt
  • FERRITIN
  • SẮT HUYẾT THANH
Ion
  • ĐIỆN GIẢI ĐỒ (NA, K, CL)
Viêm gan
  • HBSAG
  • ANTI HCV
Bệnh truyền nhiễm
  • HIV AG/AB MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG
  • SYPHILLIS
Tuyến giáp
  • TSH
  • FT3
  • FT4
Nhiễm trùng bẩm sinh gây dị tật thai nhi
  • RUBELLA IGM
  • RUBELLA IGG
  • CMV IGM
  • CMV IGG
  • TOXOPLASMA GONDI IGM
  • TOXOPLASMA GONDI IGG
Nước tiểu
  • TỔNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU
Sàng lọc dị tật
  • DOUBLE TEST (12 TUẦN) HOẶC TRIPLE TEST (18 TUẦN)
Đường thai kỳ
  • NGHIỆM PHÁP DUNG NẠP GLUCOSE 75G TUẦN 28 THAI KỲ
Gói xét nghiệm tiền hôn nhân11 nhóm, gồm cả gói nội tiết riêng cho nam và nữ
Huyết học
  • TỔNG PHÂN TÍCH TẾ BÀO MÁU
  • NHÓM MÁU ABO – RH
Đường
  • GLUCOSE
Gan
  • ALT
  • AST
  • GGT
Thận
  • UREA
  • CREATININ
Gout
  • ACID URIC
Mỡ
  • CHOLESTEROL
  • TRIGLYCERID
  • LDL
  • HDL
Nước tiểu
  • TỔNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU
Bệnh truyền nhiễm
  • HIV AG/AB MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG
  • SYPHILLIS
  • HSV 1+2 IGM
  • HSV 1+2 IGG
Viêm gan
  • HBSAG
  • ANTI HBS
  • ANTI HCV
Nội tiết – chức năng sinh sản (nữ)
  • AMH
  • LH
  • FSH
  • PROGESTERONE
  • ESTRADIOL
  • PROLACTIN
  • TESTOSTERONE
Chức năng sinh sản (nam)
  • TESTOSTERONE
  • TINH DỊCH ĐỒ
Các xét nghiệm phổ biến8 nhóm, 137 xét nghiệm lẻ
Sinh hóa
  • AST (GOT)Huyết thanh, huyết tương
  • ALT (GPT)Huyết thanh, huyết tương
  • Gamma GT ( (γ GT)Huyết thanh, huyết tương
  • Bilirubin DHuyết thanh, huyết tương
  • Bilirubin THuyết thanh, huyết tương
  • Bilirubin, T , D, IHuyết thanh, huyết tương
  • Alkalin Phosphatase (ALP)Huyết thanh, huyết tương
  • Lactate Dehydrogenase (LDH)Huyết thanh, huyết tương
  • A/GHuyết thanh, huyết tương
  • AlbuminHuyết thanh, huyết tương
  • GlobulinHuyết thanh, huyết tương
  • Protein máuHuyết thanh, huyết tương
  • Glucose2 ml máu chống đông NaF
  • Nghiệm pháp dung nạp Glucose2 ml máu chống đông NaF
  • HbA1cEDTA 2 cc
  • InsulinMáu đông 3 cc
  • UreHuyết thanh, huyết tương
  • CreatininHuyết thanh, huyết tương
  • Độ thanh thải CreatinineHuyết thanh,huyết tương
  • Micro Albumin Urine (MAU)Nước tiểu
  • Acid uric máuHuyết thanh,huyết tương
  • TriglyceridHuyết thanh,huyết tương
  • CholesterolHuyết thanh,huyết tương
  • HDL cholesterolHuyết thanh,huyết tương
  • LDL cholesterolHuyết thanh,huyết tương
  • VLDL cholesterolHuyết thanh,huyết tương
  • Amylase máuHuyết thanh,huyết tương
  • CK totalMáu đông 3 cc
  • CK- MBMáu đông 3 cc
  • NT-proBNPMáu đông 3 cc
  • Fe ( săt huyết thanh)Máu đông 3 cc
  • FerritinMáu đông 3 cc
  • TranferrinMáu đông 3 cc
  • Điện giải đồ (Na,K,Cl)Máu đông 3 cc
  • Calci ionMáu đông 3 cc
  • Calci máuMáu đông 3 cc
  • Magnesium máuMáu đông 3 cc
  • PhosphorusMáu đông 3 cc
Miễn dịch
  • Vitamin D TotalMáu đông 3 cc
  • Vitamin B12Máu đông 3 cc
  • Điện di ProteinMáu đông 3 cc
  • HBsAg miễn dịch tự động (định tính)Máu đông 3 cc
  • HBsAb định lượngMáu đông 3 cc
  • HBeAg định tínhMáu đông 3 cc
  • HBeAg định lượngMáu đông 3 cc
  • HBcAb totalMáu đông 3 cc
  • HBcAb IgMMáu đông 3 cc
  • HCVAb ElecsysMáu đông 3 cc
  • HAVAb TotalMáu đông 3 cc
  • HAVAb IgGMáu đông 3 cc
  • HAVAb IgMMáu đông 3 cc
  • HEV-IgGMáu đông 3 cc
  • HEV-IgMMáu đông 3 cc
  • Dengue IgG/IgM( sốt xuất huyết)Máu đông 3 cc
  • Dengue NS1 AgMáu đông 3 cc
  • Rubella IgGMáu đông 3 cc
  • Rubella IgMMáu đông 3 cc
  • Toxo plasma IgGMáu đông 3 cc
  • Toxo plasma IgMMáu đông 3 cc
  • CMV IgGMáu đông 3 cc
  • CMV IgMMáu đông 3 cc
  • HSV IgGMáu đông 3 cc
  • HSV IgMMáu đông 3 cc
  • Chlamydia trachomatis IgGMáu đông 3 cc
  • Chlamydia trachomatis IgMMáu đông 3 cc
  • Measles-IgG(Sởi)Máu đông 3 cc
  • Measles-IgM(Sởi)Máu đông 3 cc
  • Mumps IgG( Quai bị)Máu đông 3 cc
  • Mumps IgM( Quai bị)Máu đông 3 cc
  • Varicella Zoster IgG (Thủy đậu)Máu đông 3 cc
  • Varicella Zoster IgM (Thủy đậu)Máu đông 3 cc
  • Anti CCPMáu đông 3 cc
  • ASLO (ASO)Máu đông 3 cc
  • Kháng thể kháng nhân: ANA testMáu đông 3 cc
  • ZINC (Kẽm)Máu đông 3 cc
Huyết học – đông máu
  • Công thức máuEDTA 2cc
  • Nhóm máu ABO + RhEDTA 2cc
  • Máu lắng 1h, 2h (VS)EDTA 2cc
  • TQ ( Đông máu INR)Citrat 2cc
  • TCK (APTT)Citrat 2cc
  • FibrinogenCitrat 2cc
Nước tiểu
  • Tổng phân tích 11 thông sốNước tiểu
  • Soi căn nước tiểuNước tiểu
  • Cặn AddisNước tiểu 3h
  • Microabumin niệuNước tiểu
Nội tiết
  • T3Máu đông 3 cc
  • Free T3Máu đông 3 cc
  • T4Máu đông 3 cc
  • Free T4Máu đông 3 cc
  • TSHMáu đông 3 cc
  • TSH Receptor (TRAb)Máu đông 3 cc
  • Anti Microsomal (TPOAb)Máu đông 3 cc
  • Anti Thyroglubulin (Anti TG)Máu đông 3 cc
  • TG ( Thyroglobulin)Máu đông 3 cc
  • Parathyroid hormon (PTH)Máu đông 3 cc
  • Cortisol máuMáu đông 3 cc
  • Cortisol nước tiểuNước tiểu 24 h
  • TestosteroneMáu đông 3 cc
  • Estradiol ( E2)Máu đông 3 cc
  • FSHMáu đông 3 cc
  • LHMáu đông 3 cc
  • ProlactinMáu đông 3 cc
  • ProgesteroneMáu đông 3 cc
  • AMH (Anti-Mullerian Hormon)Máu đông 3 cc
  • beta hCGMáu đông 3 cc
  • Triple testMáu đông 3 cc
  • Double testMáu đông 3 cc
  • Tiền sản giật (PLGF + PAPP-A + đánh giá rủi ro)Máu đông 3 cc
Sinh học phân tử
  • HBV-DNA CobasMáu đông 3 cc
  • HCV RNA CobasMáu đông 3 cc
  • HPV DNA COBAS ROCHEDịch âm đạo
  • Xét nghiệm Pap Liqui-PrepDịch phết cổ tử cung cố định trong bộ kit
  • Group B streptococcus DNA (GBS)Dịch âm đạo
  • Bộ 12 tác nhân lây truyền qua đường tình dục (STDs)Dịch âm đạo, niệu đạo, nước tiểu
Dấu ấn ung thư
  • PSA TOTALMáu đông 3 cc
  • FREE PSAMáu đông 3 cc
  • CA 72 – 4Máu đông 3 cc
  • CA 19 – 9Máu đông 3 cc
  • CYFRA 21 – 1Máu đông 3 cc
  • CEAMáu đông 3 cc
  • SCCMáu đông 3 cc
  • AFPMáu đông 3 cc
Tế bào học – giải phẫu bệnh
  • Xét nghiệm Pap kỹ thuật LiquiPrepDịch phết Cổ tủ cung cố định trong bộ kit Liqui- Prep
  • Xét nghiệm mô bệnh học thường quy 01 mẫu sinh thiết (nội soi dạ dày, nội soi đại trực tràng, nội soi phổi, màng phổi, soi cổ tử cung, nạo lòng tử cung, nạo kênh tử cung…)Mô sinh thiết, Mẫu cố định Formalin 10%
  • Xét nghiệm mô bệnh học thường quy 01 mẫu phẫu thuật, tiểu phẫu không do ung thưMô sinh thiết, Mẫu cố định Formalin 10%
  • Xét nghiệm mô bệnh học thường quy 01 mẫu phẫu thuật do ung thưMô sinh thiết, Mẫu cố định Formalin 10%
  • Nhuộm Giemsa trên mô da dày phát hiện Helicobacter pylori
  • Nhuộm Alcian Blue
  • Nhuộm Periodic Acid Schiff (PAS)
  • Cellblock mẫu bệnh phẩm dịch cơ thể (màng phổi, tim, bụng…)
  • Nhuộm hóa mô miễn dịch 01 kháng thể
  • Nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể ALK
  • Nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể PD-L1
  • Xét nghiệm tế bào học trên mẫu phết FNADịch hút tế bào cố định cồn tuyệt đối
  • Xét nghiệm mô bệnh học thường quy mẫu bệnh phẩm phẫu thuật sau hóa trị tân hỗ trợ (vú, đại trực tràng, buồng trứng, tử cung, da dày…)
  • Xét nghiệm mô bệnh học thường quy mẫu bệnh phẩm phẫu thuật ung thư vú (Đoạn nhũ, đoạn nhũ tiết kiệm da). Có mapping bệnh phẩm
  • Xét nghiệm mô bệnh học thường quy 01 mẫu khoét chóp cổ tử cung